Ký quỹ giao dịch

STTTÊN HÀNG HÓAMÃ GIAO DỊCHNHÓM HÀNG HÓASỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNGMỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU / HỢP ĐỒNG
1BạcSIEKim loạiCOMEX205,040,000 VNĐ
2Bạch kimPLEKim loạiNYMEX115,335,000 VNĐ
3BôngCTENguyên liệu công nghiệpICE US67,919,500 VNĐ
4Ca caoCCENguyên liệu công nghiệpICE US48,697,000 VNĐ
5Cà phê ArabicaKCENguyên liệu công nghiệpICE US103,801,500 VNĐ
6Cà phê RobustaLRCNguyên liệu công nghiệpICE EU20,504,000 VNĐ
7Cao su RSS3TRUNguyên liệu công nghiệpTOCOM10,900,000 VNĐ
8Cao su TSR20ZFTNguyên liệu công nghiệpSGX14,096,500 VNĐ
9Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT17,941,000 VNĐ
10Đậu tươngZSENông sảnCBOT38,445,000 VNĐ
11Đậu tương miniXBNông sảnCBOT7,689,000 VNĐ
12ĐồngCPEKim loạiCOMEX74,327,000 VNĐ
13ĐườngSBENguyên liệu công nghiệpICE US24,395,100 VNĐ
14Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT25,630,000 VNĐ
15Lúa mìZWANông sảnCBOT34,600,500 VNĐ
16Lúa mì miniXWNông sảnCBOT6,920,100 VNĐ
17NgôZCENông sảnCBOT23,067,000 VNĐ
18Ngô miniXCNông sảnCBOT4,613,400 VNĐ
19Quặng sắtFEFKim loạiSGX25,630,000 VNĐ
20Dầu BrentQONăng lượngICE EU192,225,000 VNĐ
21Dầu WTICLENăng lượngNYMEX199,914,000 VNĐ
22Khí tự nhiênNGENăng lượngNYMEX51,260,000 VNĐ
23Dầu ít lưu huỳnhQPNăng lượngICE EU85,604,200 VNĐ
24Xăng pha chếRBENăng lượngNYMEX208,884,500 VNĐ
25Dầu WTI miniNQMNăng lượngNYMEX99,957,000 VNĐ

(Ban hành kèm theo quyết định số 247/QĐ/TGĐ-MXV ngày 22/06/2020 _ Thực tế có thể thay đổi tùy từng thời điểm được MXV thông báo trước)

Related posts